# Learn Daily English Conversations in 30 Minutes | Practice English Speaking and Listening Skills

https://www.youtube.com/watch?v=pKYQR9npunU
Translation: vi

[00:05] I forgot to buy milk.
  Tôi quên mua sữa.

[00:09] Good morning Jane, what's for breakfast today?
  Chào buổi sáng Jane, bữa sáng hôm nay có gì?

[00:12] Good morning Emily, I thought we could make pancakes.
  Chào buổi sáng Emily, tôi nghĩ chúng ta có thể làm bánh kếp.

[00:17] Yum, that sounds great.
  Nghe tuyệt vời.

[00:21] What do we need?
  Chúng ta cần gì?

[00:21] We need flour, eggs, sugar, and milk.
  Chúng ta cần bột, trứng, đường và sữa.

[00:27] I think we have everything.
  Tôi nghĩ chúng ta có mọi thứ.

[00:31] Let's check.
  Hãy kiểm tra.

[00:32] Here's the flour and sugar.
  Đây là bột và đường.

[00:35] Uh, do you see the eggs?
  Ừm, bạn có thấy trứng không?

[00:37] Yes, they're in the fridge.
  Vâng, chúng ở trong tủ lạnh.

[00:43] Great, now where's the milk?
  Tuyệt vời, bây giờ sữa ở đâu?

[00:43] Uh, Jane, I don't see any milk.
  Ừm, Jane, tôi không thấy sữa đâu cả.

[00:47] Oh no, I forgot to buy milk.
  Ôi không, tôi quên mua sữa.

[00:50] Oh no, that's important for pancakes.
  Ôi không, điều đó quan trọng đối với bánh kếp.

[00:52] What should we do?
  Chúng ta nên làm gì?

[00:55] Maybe we can borrow some from our neighbor, Mrs. Johnson.
  Có lẽ chúng ta có thể mượn một ít từ hàng xóm của chúng ta, bà Johnson.

[00:59] That's a good idea.
  Đó là một ý tưởng hay.

[00:59] I'll come with.
  Tôi sẽ đi cùng.

[01:06] you the washing machine is broken Emily we have a problem
  bạn máy giặt bị hỏng Emily chúng ta có vấn đề

[01:13] what's wrong
  có chuyện gì vậy

[01:20] oh no what happened
  ôi không chuyện gì đã xảy ra

[01:23] I was doing laundry and it just stopped working
  tôi đang giặt đồ và nó đột nhiên ngừng hoạt động

[01:27] that's terrible did you try restarting it
  thật kinh khủng bạn đã thử khởi động lại chưa

[01:30] yes but it didn't work
  vâng nhưng nó không hoạt động

[01:34] it's completely dead maybe we should call a repair man
  nó hoàn toàn hỏng rồi có lẽ chúng ta nên gọi thợ sửa chữa

[01:37] I think that's a good idea
  tôi nghĩ đó là một ý hay

[01:39] do you know any good repair services
  bạn có biết dịch vụ sửa chữa nào tốt không

[01:42] I can look one up online do you have your phone
  tôi có thể tìm một cái trên mạng bạn có điện thoại không

[01:45] yes here it is thank you
  vâng đây rồi cảm ơn bạn

[01:52] Emily hi we need a repair man for a washing machine
  Emily chào chúng tôi cần thợ sửa máy giặt

[01:55] it stopped working
  nó ngừng hoạt động

[01:59] sure I can come by this afternoon what's your
  chắc chắn tôi có thể đến chiều nay địa chỉ của bạn là

[02:02] address 1 23 my Street Kingston
  địa chỉ 1 23 đường của tôi Kingston

[02:06] okay I've got it thank you see you soon
  được rồi tôi hiểu rồi cảm ơn bạn hẹn gặp lại sớm

[02:11] did they say when they can come
  họ có nói khi nào họ có thể đến không

[02:15] yes they'll be here this afternoon
  vâng họ sẽ đến đây vào chiều nay

[02:23] oh no I don't have enough change
  ồ không tôi không có đủ tiền lẻ

[02:37] how much do you need
  bạn cần bao nhiêu

[02:41] I'm short by 50s
  tôi bị thiếu 50 xu

[02:44] let me check if I have some change here you go 50s
  để tôi xem tôi có tiền lẻ ở đây không đây 50 xu

[02:46] thanks so much Alex I'll pay you back as soon as I can
  cảm ơn Alex rất nhiều tôi sẽ trả lại bạn sớm nhất có thể

[02:49] don't worry about it it's just 50s
  đừng lo lắng về nó chỉ là 50 xu

[02:53] still I appreciate it
  dù sao tôi cũng đánh giá cao điều đó

[03:00] what did you get
  bạn đã lấy gì

[03:00] just a soda I really
  chỉ là một lon nước ngọt tôi thực sự

[03:03] Needed something to drink.
  Cần uống gì đó.

[03:06] Yeah, it's really hot today.
  Vâng, hôm nay trời rất nóng.

[03:10] Exactly, and soda is the best option for cooling.
  Chính xác, và soda là lựa chọn tốt nhất để giải nhiệt.

[03:19] My favorite shirt is dirty.
  Áo yêu thích của tôi bị bẩn.

[03:23] Did you hear about what happened with Lisa at work?
  Bạn có nghe chuyện gì xảy ra với Lisa ở chỗ làm không?

[03:26] No, what happened?
  Không, chuyện gì vậy?

[03:30] Tell me.
  Kể cho tôi nghe đi.

[03:34] So apparently she had a huge argument with her boss yesterday.
  Vậy là rõ ràng cô ấy đã cãi nhau to với sếp hôm qua.

[03:36] Really? What was it about?
  Thật sao? Về chuyện gì vậy?

[03:39] I heard it was about the project deadline.
  Tôi nghe nói là về hạn chót của dự án.

[03:42] She said the timeline was impossible, but her boss kept saying she had to do it.
  Cô ấy nói thời hạn là không thể, nhưng sếp của cô ấy cứ nói cô ấy phải làm.

[03:47] Wow, that's intense.
  Chà, thật căng thẳng.

[03:51] How did it end?
  Kết cục thế nào?

[03:54] Well, Lisa stormed out and hasn't come back to work since.
  À, Lisa đã bỏ đi và không quay lại làm việc kể từ đó.

[03:57] Everyone's talking about it.
  Mọi người đang bàn tán về chuyện đó.

[04:01] I can imagine. Office drama is always so...
  Tôi có thể tưởng tượng được. Kịch tính nơi công sở luôn rất...

[04:03] Interesting, totally. And get this, I also heard that JN and Rachel are dating now.
  Thú vị thật. Và nghe này, tôi cũng nghe nói JN và Rachel đang hẹn hò.

[04:10] No way! I thought JN was still with his girlfriend from college.
  Không thể nào! Tôi tưởng JN vẫn còn với bạn gái hồi đại học chứ.

[04:14] They broke up last month.
  Họ chia tay tháng trước.

[04:19] Oh no, a bird just pooped on me.
  Ôi không, chim vừa ị vào người tôi.

[04:25] Oh no, that's so unlucky. Are you okay?
  Ôi không, thật không may mắn. Bạn có ổn không?

[04:29] I'm fine, but my favorite shirt is dirty.
  Tôi ổn, nhưng áo yêu thích của tôi bị bẩn rồi.

[04:32] G, I hope the stain comes out. This is my favorite shirt.
  G, tôi hy vọng vết bẩn sẽ phai đi. Đây là áo yêu thích của tôi.

[04:35] Don't worry, we'll use some stain remover and it should be fine.
  Đừng lo, chúng ta sẽ dùng chất tẩy vết bẩn và nó sẽ ổn thôi.

[04:48] Emily, I ran out of toothpaste.
  Emily, tôi hết kem đánh răng rồi.

[05:00] Did you check the bathroom cabinet?
  Bạn đã kiểm tra tủ phòng tắm chưa?

[05:01] Yes, I looked everywhere. There's
  Vâng, tôi đã tìm khắp nơi. Có

[05:05] None left. Do you need to brush your teeth now?
  Không còn nữa. Bây giờ bạn có cần đánh răng không?

[05:07] Yes, I have to leave for work soon.
  Vâng, tôi sắp phải đi làm.

[05:11] You can use mine. I have an extra tube in my room.
  Bạn có thể dùng của tôi. Tôi có một tuýp kem đánh răng dự phòng trong phòng.

[05:14] Really? Thanks, Emily.
  Thật sao? Cảm ơn, Emily.

[05:17] You're a lifesaver.
  Bạn đúng là cứu tinh.

[05:18] No problem. Let me get it for you.
  Không có gì. Để tôi lấy cho bạn.

[05:26] Here you go. This should last until you can buy more.
  Đây. Cái này sẽ dùng được cho đến khi bạn mua được cái mới.

[05:29] Thanks so much. I'll buy a new tube on my way home from work.
  Cảm ơn rất nhiều. Tôi sẽ mua một tuýp mới trên đường đi làm về.

[05:41] Emily, the power went out. Do we have candles?
  Emily, điện bị mất rồi. Chúng ta có nến không?

[05:53] Yeah, I have some in the kitchen. Let me get them.
  Vâng, tôi có một ít trong bếp. Để tôi lấy chúng.

[05:57] Great. Let's light them up.
  Tuyệt vời. Chúng ta hãy thắp chúng lên.

[06:01] Hey, since it's dark and spooky, why don't we tell some ghost stories?
  Này, vì trời tối và rùng rợn, tại sao chúng ta không kể một vài câu chuyện ma?

[06:05] stories that sounds fun do you have a good one
  những câu chuyện nghe có vẻ thú vị bạn có câu chuyện nào hay không

[06:08] I have one it's about a haunted house ready
  tôi có một câu chuyện về một ngôi nhà ma ám sẵn sàng chưa

[06:12] ready once upon a time there was an old house at the end of the street
  sẵn sàng ngày xửa ngày xưa có một ngôi nhà cũ ở cuối phố

[06:15] everyone said it was haunted
  mọi người nói rằng nó bị ma ám

[06:18] people would hear strange noises at night
  mọi người thường nghe thấy những tiếng động lạ vào ban đêm

[06:21] they heard footsteps Whispers
  họ nghe thấy tiếng bước chân tiếng thì thầm

[06:22] And sometimes even screams
  và đôi khi cả tiếng hét nữa

[06:25] that's creepy what happened next
  thật đáng sợ chuyện gì xảy ra tiếp theo

[06:29] one night a brave man decided to spend the night in the house
  một đêm nọ một người đàn ông dũng cảm quyết định ngủ lại trong ngôi nhà

[06:31] he heard the noises too
  anh ta cũng nghe thấy những tiếng động đó

[06:36] he followed them to the attic suddenly the door slamed shut behind him
  anh ta đi theo chúng lên gác xép đột nhiên cánh cửa sập lại sau lưng anh ta

[06:39] he was trapped
  anh ta bị mắc kẹt

[06:42] he heard a knock outside the window and saw a shadow
  anh ta nghe thấy tiếng gõ cửa ngoài cửa sổ và nhìn thấy một cái bóng

[06:45] what did he do
  anh ta đã làm gì

[06:48] he tried to escape but the shadow got closer and closer
  anh ta cố gắng trốn thoát nhưng cái bóng ngày càng đến gần hơn

[06:51] until oh what was that
  cho đến khi ôi đó là cái gì vậy

[06:53] I don't know
  tôi không biết

[07:07] Maybe it's just the wind.
  Có lẽ chỉ là gió thôi.

[07:16] Sarah, I can't remember my password.
  Sarah, tôi không nhớ mật khẩu của mình.

[07:28] Huh? For which account?
  Hả? Cho tài khoản nào?

[07:32] For my email. I need to check some important messages.
  Cho email của tôi. Tôi cần kiểm tra một số tin nhắn quan trọng.

[07:35] Did you try all the usual passwords?
  Bạn đã thử tất cả các mật khẩu thông thường chưa?

[07:38] Yes, I tried everything I could think of.
  Vâng, tôi đã thử mọi thứ tôi có thể nghĩ ra.

[07:41] Maybe you wrote it down somewhere.
  Có lẽ bạn đã ghi nó xuống đâu đó.

[07:44] I usually do, but I can't find it now.
  Tôi thường làm vậy, nhưng bây giờ tôi không tìm thấy nó.

[07:48] Why don't you try the 'forget password' option?
  Tại sao bạn không thử tùy chọn 'quên mật khẩu'?

[07:51] Good idea. Let me see. What does it say?
  Ý hay đấy. Để tôi xem nào. Nó nói gì?

[07:56] It's asking for my security questions.
  Nó đang hỏi các câu hỏi bảo mật của tôi.

[08:00] Do you remember the answers?
  Bạn có nhớ câu trả lời không?

[08:02] I hope so.
  Tôi hy vọng vậy.

[08:04] Ah, it worked. Done. Now it's asking for...
  À, nó hoạt động rồi. Xong rồi. Bây giờ nó đang hỏi...

[08:09] a new password make sure to write it down this time I will all set thank you so much
  mật khẩu mới hãy nhớ viết nó ra lần này tôi sẽ ổn cảm ơn bạn rất nhiều

[08:19] [Music]
  [Nhạc]

[08:24] Sarah my favorite show isn't on
  Sarah chương trình yêu thích của tôi không có trên sóng

[08:30] Emily my favorite show isn't on really
  Emily chương trình yêu thích của tôi không có trên sóng thật sao

[08:34] what happened I don't know it's supposed to be on now but it's not showing
  chuyện gì đã xảy ra tôi không biết nó đáng lẽ phải chiếu bây giờ nhưng nó không chiếu

[08:39] did you check the TV Guide maybe they changed the schedule
  bạn đã kiểm tra Lịch truyền hình chưa có lẽ họ đã thay đổi lịch trình

[08:43] good idea let me check H it says there's a special event on tonight so my show is cancelled
  ý hay đấy để tôi kiểm tra H nó nói có sự kiện đặc biệt tối nay nên chương trình của tôi bị hủy

[08:52] that's disappointing do you want to watch something else
  thật đáng thất vọng bạn có muốn xem cái gì khác không

[08:55] I guess we could do you have any suggestions
  tôi đoán chúng ta có thể bạn có gợi ý nào không

[09:00] how about we watch a movie instead I have a few good ones saved
  hay chúng ta xem một bộ phim thay thế nhé tôi có vài phim hay đã lưu

[09:06] that sounds like a good idea what movies do you have I have some comedies and a
  nghe có vẻ là một ý hay bạn có những bộ phim gì tôi có vài phim hài và một vài phim

[09:12] Couple of new action films. Let's watch a comedy. I could use a good laugh.
  Một vài phim hành động mới. Hãy xem một bộ phim hài. Tôi có thể cười sảng khoái.

[09:18] Okay, do you want some popcorn?
  Được rồi, bạn có muốn ăn bỏng ngô không?

[09:22] Yes, please. I'll get the popcorn while you start the movie.
  Vâng, làm ơn. Tôi sẽ lấy bỏng ngô trong khi bạn bắt đầu xem phim.

[09:33] I spilled water on my laptop.
  Tôi đã làm đổ nước lên máy tính xách tay của mình.

[09:37] So for the next project, I think we should oh no.
  Vì vậy, đối với dự án tiếp theo, tôi nghĩ chúng ta nên ôi không.

[09:45] Jane, quick, turn it off and unplug it.
  Jane, nhanh lên, tắt nó đi và rút phích cắm ra.

[09:49] Okay, it's off. What do I do next?
  Được rồi, nó đã tắt. Tôi phải làm gì tiếp theo?

[09:54] Use these napkins to dry it off as much as you can.
  Dùng những chiếc khăn ăn này để lau khô nó càng nhiều càng tốt.

[09:56] I hope it's not ruined.
  Tôi hy vọng nó không bị hỏng.

[10:00] Let's also leave it open to air dry.
  Chúng ta cũng hãy để nó mở để khô tự nhiên.

[10:02] Don't turn it on until you're sure it's completely dry.
  Đừng bật nó lên cho đến khi bạn chắc chắn nó đã khô hoàn toàn.

[10:04] Got it. No problem.
  Đã hiểu. Không vấn đề gì.

[10:09] Do you have important files on there?
  Bạn có tệp quan trọng nào trên đó không?

[10:11] Yes, I do.
  Vâng, tôi có.

[10:13] I really should back them up more often.
  Tôi thực sự nên sao lưu chúng thường xuyên hơn.

[10:15] It's a good habit to have.
  Đó là một thói quen tốt để có.

[10:18] Do you use any cloud services?
  Bạn có sử dụng dịch vụ đám mây nào không?

[10:20] Not regularly, I guess I should start using one.
  Không thường xuyên, tôi đoán tôi nên bắt đầu sử dụng một cái.

[10:23] Definitely, it's really convenient and keeps your data safe.
  Chắc chắn rồi, nó thực sự tiện lợi và giữ an toàn cho dữ liệu của bạn.

[10:30] Do you have any recommendations?
  Bạn có đề xuất nào không?

[10:32] I use Google Drive and Dropbox.
  Tôi sử dụng Google Drive và Dropbox.

[10:34] Both are reliable and easy to use.
  Cả hai đều đáng tin cậy và dễ sử dụng.

[10:38] I'll look into those, thanks.
  Tôi sẽ xem xét những cái đó, cảm ơn.

[10:48] David, I have a cold.
  David, tôi bị cảm lạnh.

[10:55] Jane, are you okay? You don't look so well.
  Jane, bạn có ổn không? Trông bạn không được khỏe lắm.

[11:00] Yeah, I have a cold. I've been feeling terrible all day.
  Vâng, tôi bị cảm lạnh. Tôi đã cảm thấy tồi tệ cả ngày.

[11:02] Oh no, Jane, that's awful.
  Ôi không, Jane, thật kinh khủng.

[11:08] Do you need anything?
  Bạn có cần gì không?

[11:09] Uh, I could use some tea and maybe some tissues. My nose is really...
  Ờ, tôi có thể dùng một ít trà và có lẽ một ít khăn giấy. Mũi tôi thực sự...

[11:15] Stuffy, of course I'll make you some tea.
  Bị nghẹt mũi, tất nhiên tôi sẽ pha trà cho bạn.

[11:18] Right away, do we have any medicine?
  Ngay lập tức, chúng ta có thuốc không?

[11:22] Yes, I think there's some in the bathroom cabinet.
  Vâng, tôi nghĩ có một ít trong tủ phòng tắm.

[11:24] Okay, I'll get that for you too.
  Được rồi, tôi cũng sẽ lấy cái đó cho bạn.

[11:31] Here, go.
  Đây, uống đi.

[11:34] Oh, thanks so much, Emily.
  Ồ, cảm ơn rất nhiều, Emily.

[11:37] No problem, how long have you been feeling like this?
  Không có gì, bạn cảm thấy thế này bao lâu rồi?

[11:41] Uh, since yesterday, I think it got worse overnight.
  Ờ, từ hôm qua, tôi nghĩ nó đã tệ hơn vào ban đêm.

[11:44] Did you get any rest?
  Bạn có nghỉ ngơi không?

[11:49] Not much, I kept waking up because I couldn't breathe well.
  Không nhiều, tôi cứ thức dậy vì tôi không thở được tốt.

[11:53] That sounds rough, maybe you should see a doctor if it doesn't get better soon.
  Nghe có vẻ khó khăn, có lẽ bạn nên đi khám bác sĩ nếu nó không khá hơn sớm.

[11:57] I will if it gets worse.
  Tôi sẽ đi nếu nó tệ hơn.

[12:06] Hopefully it's just a minor cold.
  Hy vọng đó chỉ là một cơn cảm lạnh thông thường.

[12:10] You have to take this tooth out.
  Bạn phải nhổ cái răng này ra.

[12:13] Excuse me, I have an appointment with
  Xin lỗi, tôi có một cuộc hẹn với

[12:16] Dr Lee what is your name please?
  Tiến sĩ Lee tên của ông là gì?

[12:21] Anthony please follow me.
  Anthony làm ơn đi theo tôi.

[12:21] Dr Lee is in the second room.
  Tiến sĩ Lee đang ở phòng thứ hai.

[12:26] Thank you.
  Cảm ơn.

[12:32] Hi Dr Lee.
  Chào Tiến sĩ Lee.

[12:34] Hi Mr Anthony.
  Chào ông Anthony.

[12:34] Why are you here today?
  Tại sao ông đến đây hôm nay?

[12:38] My wisdom tooth hurts.
  Răng khôn của tôi bị đau.

[12:40] For how long?
  Trong bao lâu rồi?

[12:42] Four days.
  Bốn ngày.

[12:44] Okay, let me check it first.
  Được rồi, để tôi kiểm tra trước đã.

[12:47] Can you open your mouth please?
  Ông có thể mở miệng ra được không?

[12:51] Yes, a bit wider.
  Vâng, rộng hơn một chút.

[12:56] Is everything okay?
  Mọi thứ có ổn không?

[12:59] You've got a bit of decay in this one.
  Ông bị sâu một chút ở cái này.

[13:01] Is it serious?
  Nó có nghiêm trọng không?

[13:03] Now, yeah, you have to take this to.
  Bây giờ, vâng, ông phải mang cái này đến.

[13:07] Oh my gosh.
  Ôi trời.

[13:09] No worries, you will feel better right after it is.
  Đừng lo, ông sẽ cảm thấy tốt hơn ngay sau đó.

[13:19] Removed when pigs fly Jesus you're still asleep oh my.
  Bỏ đi khi lợn bay Chúa ơi bạn vẫn còn ngủ ôi trời.

[13:31] What time is it now?
  Bây giờ là mấy giờ rồi?

[13:33] Gosh Leah it's 2:00 p.m. and you're still asleep.
  Trời ơi Leah là 2 giờ chiều rồi mà bạn vẫn còn ngủ.

[13:37] All you do is party all night and come home late.
  Tất cả những gì bạn làm là tiệc tùng cả đêm và về nhà muộn.

[13:41] Don't be a spoil sport Michelle the party last night was lit.
  Đừng là người làm hỏng cuộc vui Michelle bữa tiệc tối qua thật tuyệt.

[13:46] You should have been there instead of staying at home reading all those boring books.
  Bạn nên có mặt ở đó thay vì ở nhà đọc tất cả những cuốn sách nhàm chán đó.

[13:52] Yeah because those so-called boring books don't get me an F like your cool party and I got to tell you the final exam is next week.
  Vâng bởi vì những cuốn sách được gọi là nhàm chán đó không khiến tôi bị điểm F như bữa tiệc thú vị của bạn và tôi phải nói với bạn rằng kỳ thi cuối kỳ là vào tuần tới.

[14:00] You'd better get ready for it.
  Tốt hơn hết bạn nên chuẩn bị sẵn sàng cho nó.

[14:03] Wait what OMG how can I not know this?
  Khoan đã cái gì OMG làm sao tôi có thể không biết điều này?

[14:08] Jesus can I borrow your notes?
  Chúa ơi tôi có thể mượn ghi chú của bạn được không?

[14:12] Gosh you don't even go to class.
  Trời ơi bạn thậm chí còn không đi học.

[14:15] Well I'll wake up early tomorrow then.
  Chà, ngày mai tôi sẽ dậy sớm.

[14:19] You only do that when pigs fly.
  Bạn chỉ làm điều đó khi lợn biết bay.

[14:22] I know you so well I'll finish it later Newton I need Paul Moran's file here you are thank you have you finished the research Bella asked you to do she said she'll need it next week so I'll finish it later really I just talked to her she said said she'd like to meet you to get a report on the research I don't know I guess she wanted to discuss something about research Newton have you finished the research yet not yet but I need it now but you said I can finish it next week I

[15:23] Know so now you and I will do it together.
  Biết vậy nên bây giờ bạn và tôi sẽ làm điều đó cùng nhau.

[15:25] I want it as soon as possible.
  Tôi muốn nó càng sớm càng tốt.

[15:29] Okay let's do it.
  Được rồi, hãy làm thôi.

[15:34] Flight.
  Chuyến bay.

[15:44] Attendant hi Miss flight attendant can I have a glass of water please.
  Tiếp viên xin chào cô tiếp viên hàng không tôi có thể xin một ly nước được không ạ.

[15:47] Sure thing.
  Chắc chắn rồi.

[15:51] Would you like ice with that.
  Bạn có muốn đá với nó không.

[15:54] Probably not just plain water is fine.
  Chắc là không chỉ nước lọc là được rồi.

[15:56] Here you go.
  Của bạn đây.

[15:59] Is there anything else I can get for you.
  Tôi có thể lấy gì khác cho bạn không.

[16:02] Actually yes can I get a blanket and a pillow I'm feeling a bit cold.
  Thực ra là có tôi có thể lấy chăn và gối được không tôi cảm thấy hơi lạnh.

[16:15] Of course excuse me sorry to bother you again.
  Tất nhiên rồi xin lỗi đã làm phiền bạn lần nữa.

[16:18] Can I order a meal for the flight.
  Tôi có thể đặt bữa ăn cho chuyến bay được không.

[16:21] Absolutely we have a few options.
  Chắc chắn rồi chúng tôi có một vài lựa chọn.

[16:24] to choose from are you in the mood for something specific
  để lựa chọn bạn đang có tâm trạng cho một cái gì đó cụ thể

[16:29] I'm thinking of the chicken dish does that come with a side salad
  Tôi đang nghĩ đến món gà, món đó có kèm theo một phần salad không

[16:33] yes it does and would you like anything to drink with that
  vâng có và bạn có muốn uống gì với món đó không

[16:36] can I get a glass of orange juice please
  tôi có thể lấy một ly nước cam được không

[16:41] of course and for dessert we have a choice of apple pie or cheesecake which would you like
  tất nhiên rồi và để tráng miệng chúng ta có bánh táo hoặc bánh phô mai bạn thích cái nào

[16:50] I'll have the apple pie
  tôi sẽ lấy bánh táo

[16:51] great I'll put in your order and it should be served shortly
  tuyệt vời tôi sẽ đặt món cho bạn và nó sẽ được phục vụ sớm

[16:54] is there anything else I can get for you
  tôi có thể lấy gì thêm cho bạn không

[16:57] no that's all for now thank you
  không, đó là tất cả cho bây giờ, cảm ơn bạn

[16:59] you're welcome don't hesitate to let me know if you need anything else during the flight
  không có gì, đừng ngần ngại cho tôi biết nếu bạn cần bất cứ điều gì khác trong chuyến bay

[17:12] what would your dream house be like
  ngôi nhà mơ ước của bạn sẽ như thế nào

[17:19] hey Jack if you could have your dream house what would it be like
  này Jack nếu bạn có thể có ngôi nhà mơ ước của mình thì nó sẽ như thế nào

[17:24] oh that's an exciting question
  ồ đó là một câu hỏi thú vị

[17:27] Emily let me picture it well my dream house would be a cozy cottage nestled in the countryside.
  Emily, hãy để tôi hình dung nó. Ngôi nhà mơ ước của tôi sẽ là một ngôi nhà nhỏ ấm cúng nép mình ở vùng nông thôn.

[17:34] That sounds lovely Jack what features would your Dream Cottage have.
  Nghe thật đáng yêu, Jack. Ngôi nhà mơ ước của bạn sẽ có những đặc điểm gì?

[17:41] I imagine it with a charming stone exterior a thatched roof and a beautiful garden surrounding it.
  Tôi tưởng tượng nó có mặt ngoài bằng đá quyến rũ, mái tranh và một khu vườn xinh đẹp bao quanh.

[17:46] That sounds picturesque how about the interior what would it be like inside.
  Nghe thật đẹp như tranh vẽ. Còn nội thất thì sao? Bên trong sẽ như thế nào?

[17:53] I'd love to have a small living room with a fireplace perfect for cozy evenings.
  Tôi muốn có một phòng khách nhỏ với lò sưởi, hoàn hảo cho những buổi tối ấm cúng.

[18:01] The kitchen would be bright and open with a large farmhouse style dining table.
  Nhà bếp sẽ sáng sủa và thoáng đãng với một bàn ăn lớn kiểu nhà nông trại.

[18:07] That sounds inviting and what about the bedrooms.
  Nghe thật hấp dẫn. Còn phòng ngủ thì sao?

[18:10] I'd have a master bedroom with a big window overlooking the serene countryside and a guest room for friends and family to stay comfortably.
  Tôi sẽ có một phòng ngủ chính với cửa sổ lớn nhìn ra vùng nông thôn thanh bình và một phòng khách cho bạn bè và gia đình ở thoải mái.

[18:21] It sounds like a peaceful retreat any other special features you'd like to include.
  Nghe như một nơi nghỉ dưỡng yên bình. Bạn có muốn thêm bất kỳ tính năng đặc biệt nào khác không?

[18:29] Absolutely I'd have a library filled with books and I can work in there.
  Tuyệt đối tôi sẽ có một thư viện đầy sách và tôi có thể làm việc ở đó.

[18:34] It sounds like a dream come true.
  Nghe thật như một giấc mơ có thật.

[18:36] I can imagine the tranquility and joy it would bring.
  Tôi có thể tưởng tượng sự yên bình và niềm vui mà nó mang lại.

[18:39] Indeed Emily having a home that reflects my personality and provides a sanctuary is something I've always dreamed of.
  Thật vậy Emily, có một ngôi nhà phản ánh tính cách của tôi và mang lại một nơi trú ẩn là điều tôi luôn mơ ước.

[18:46] I can understand that well.
  Tôi hiểu điều đó.

[18:51] I hope one day your dream house becomes a reality Jack.
  Tôi hy vọng một ngày nào đó ngôi nhà mơ ước của bạn sẽ trở thành hiện thực Jack.

[18:53] Thank you Emily.
  Cảm ơn Emily.

[18:57] Who knows dreams have a way of coming true.
  Ai biết được, giấc mơ có cách trở thành hiện thực.

[18:59] And what about you what would your dream house be like?
  Còn bạn thì sao, ngôi nhà mơ ước của bạn sẽ như thế nào?

[19:08] Like father like son.
  Cha nào con nấy.

[19:17] Are you okay?
  Bạn có ổn không?

[19:23] I'm okay just you know my husband can't say no to anybody at his workplace.
  Tôi ổn, chỉ là bạn biết đấy, chồng tôi không thể từ chối bất kỳ ai ở nơi làm việc của anh ấy.

[19:26] The result is him being
  Kết quả là anh ấy đang

[19:29] Overloaded with work most of the time.
  Bị quá tải với công việc hầu hết thời gian.

[19:32] Many a time he even used to work on Sundays.
  Nhiều lần anh ấy còn làm việc cả vào Chủ Nhật.

[19:34] I've heard you say that before.
  Tôi đã từng nghe bạn nói điều đó trước đây.

[19:37] Are you worried about this?
  Bạn có lo lắng về điều này không?

[19:37] No, last month my son started his first job.
  Không, tháng trước con trai tôi bắt đầu công việc đầu tiên.

[19:42] Oh, congratulations.
  Ồ, chúc mừng nhé.

[19:46] But what happened?
  Nhưng chuyện gì đã xảy ra?

[19:48] I told him not to take on more than he can handle, like his father did.
  Tôi đã bảo anh ấy đừng nhận nhiều hơn khả năng của mình, giống như cha anh ấy đã làm.

[19:53] He listened to you?
  Anh ấy đã nghe lời bạn?

[19:55] Yes, but my advice worked for only one week.
  Vâng, nhưng lời khuyên của tôi chỉ có tác dụng trong một tuần.

[19:59] After that, he started coming home at 8:00 p.m., then 9:00 p.m., and now sometimes it is 10 or 10:30 p.m.
  Sau đó, anh ấy bắt đầu về nhà lúc 8 giờ tối, rồi 9 giờ tối, và bây giờ đôi khi là 10 giờ hoặc 10:30 tối.

[20:08] Did you ask him why?
  Bạn đã hỏi anh ấy tại sao chưa?

[20:09] Yes, he said he could not get a cab.
  Vâng, anh ấy nói anh ấy không bắt được taxi.

[20:13] Could that really be the case?
  Điều đó có thực sự là vậy không?

[20:15] But the thing is, on weekends also, he sits with a laptop to do office work, saying it's urgent.
  Nhưng vấn đề là, vào cuối tuần cũng vậy, anh ấy ngồi với máy tính xách tay để làm việc văn phòng, nói rằng nó khẩn cấp.

[20:22] It is truly like father, like son.
  Thật đúng là cha nào con nấy.

[20:30] home

[20:37] healthcare you got a

[20:39] minute yeah sure what's

[20:42] wrong well I think we should think about

[20:44] getting a family doctor what do you

[20:47] think family doctor why do you bring

[20:50] this up

[20:51] now because a doctor is what we need

[20:53] right now duh it makes no sense why the

[20:58] hospital is not very far from here

[21:00] though what do you mean why Home Health

[21:04] Care is essential especially for our

[21:06] little

[21:07] Mimi and I don't want to put off my

[21:09] plans to spend the whole day at the

[21:11] hospital

[21:12] Ben gosh here we go

[21:15] again it'd be more convenient and

[21:17] timesaving to have a family doctor don't

[21:19] you think waiting at the hospital Jesus

[21:23] it

[21:24] sucks public hospitals are even

[21:27] worse come on on it's not that

[21:31] [Music]

[21:35] horrible where were you

[21:38] [Music]

[21:42] born hi Tracy is that

[21:45] you yes hello Sam what are you doing at

[21:49] the airport are you going

[21:52] anywhere no I just came here to say

[21:54] goodbye to my brother he's going to

[21:56] study abroad in Finland

[21:59] that's so

[22:01] cool I know right he's sitting over

[22:04] there waiting for his

[22:05] flight how about you are you going on a

[22:08] vacation or

[22:10] something actually I'm flying back to my

[22:13] home

[22:15] country where were you

[22:17] born I was born in London

[22:20] England oh yeah I can recognize that

[22:23] you're English from your

[22:27] accent oh sorry but I have to leave

[22:30] now no it's okay sure take care and have

[22:34] a safe

[22:35] flight see you after the

[22:38] [Music]

[22:42] summer it's true I'm leaving the

[22:50] company Hannah I just heard the news

[22:53] will you really leave the

[22:55] company it's true I'm leaving the

[22:58] company

[22:59] today oh no why I see you're still doing

[23:02] a great job colleagues also love you

[23:05] very

[23:06] much I know and I also love this job

[23:10] too but I'm getting married soon I can't

[23:13] continue to work so far away from

[23:16] home I'll miss you so much Hannah no one

[23:19] will have lunch with me

[23:21] anymore don't worry we will go for

[23:24] coffee together

[23:26] sometimes sure

[23:29] I handed the job over to Mr Alex and

[23:31] asked Julia for

[23:33] help did you meet our

[23:36] boss yes if you have any difficulty just

[23:39] call

[23:40] me thank you are we still going to eat

[23:43] together this

[23:45] evening of

[23:51] course what an exciting experience

[23:55] [Music]

[23:59] was the field trip with your class

[24:02] fun yes Mom it was really

[24:04] fun tell me more about it we went to

[24:08] visit the museum and did

[24:10] Pottery can you make pottery

[24:13] yourself yes I made a ceramic vase for

[24:16] you to arrange

[24:18] flowers wow that's wonderful thank you

[24:22] honey I like this trip what an exciting

[24:26] experience I'm glad to hear that

[24:29] but it would be better if the weather

[24:30] wasn't so

[24:32] hot right today is so hot to go

[24:36] outside I was so sweaty and drank a lot

[24:38] of

[24:39] water I know

[24:42] [Music]

[24:46] that horse

[24:53] racing hey Emily have you ever been to a

[24:55] horse race before

[24:58] no Alex this will be my first

[25:00] time the atmosphere is

[25:03] amazing I can't wait to see the horses

[25:05] up close they're such majestic

[25:09] creatures true the power and Grace of

[25:12] these horses is

[25:13] incredible are there any famous horses

[25:16] racing

[25:17] today yes there's a champion horse

[25:19] called Thunderbolt it's known for its

[25:22] speed wow I hope we get to see

[25:24] Thunderbolt in

[25:26] action me too let's let's cheer for

[25:28] Thunderbolt and enjoy the

[25:30] race do you know how to bet on the

[25:33] horses yes it's pretty

[25:36] simple you choose a horse and place your

[25:39] bet what if I picked the wrong

[25:41] horse don't worry it's all part of the

[25:44] game sometimes luck is on your

[25:46] side maybe the betting game is not for

[25:50] me I'll just cheer for all the horses

[25:53] then I'm going to be so excited as the

[25:55] horses Thunder down the track

[25:58] the crowd is

[26:00] cheering yes I have some binoculars to

[26:02] get a better view of the

[26:04] race wonderful now shout like me go

[26:09] [Music]

[26:13] Thunderbolt have you been waiting

[26:17] [Music]

[26:22] long Rachel I'm

[26:25] here OMG I'm so sorry

[26:28] the traffic was terrible today I

[26:30] couldn't even move my car when I was on

[26:32] Main Street how long have you been

[26:35] waiting no Rachel take a deep breath and

[26:38] keep calm first I also just got

[26:42] here and I got stuck in the traffic as

[26:45] well how did you get

[26:48] here I came by train and the train I

[26:51] went to was crowded with

[26:53] people I felt like there was someone

[26:55] stepping on me

[26:59] yeah you're right today's the weekend so

[27:02] everybody's

[27:04] out I hope the movie we're about to go

[27:06] to will not be too

[27:12] crowded what is your favorite

[27:21] story have you ever read any Grim

[27:23] Brothers fairy

[27:26] tales yeah a lot especially when I was

[27:29] young my grandma always read Grim's

[27:31] stories to

[27:33] me cool what is your favorite

[27:37] one I'd say Cinderella is the best of

[27:40] the best I love the motif of how the

[27:43] villains get

[27:45] punished and how the good people like

[27:47] Cinderella get help from the

[27:50] fairies I know

[27:52] right to me Snow White and Cinderella

[27:55] are somewhat similar

[27:58] Snow White is also a nice princess who

[28:00] got help from the

[28:02] dwarfs yeah and both of them got married

[28:05] to handsome

[28:07] princes that's the most exciting

[28:15] part how was that

[28:19] [Music]

[28:24] film Emma what are you studying so

[28:27] intently

[28:30] I want to find out more information

[28:31] about aliens after watching the movie

[28:33] home last

[28:35] night sounds interesting so what was the

[28:38] movie

[28:39] about it theorizes that one day the

[28:41] Earth will be controlled by

[28:43] aliens the film revolves around the

[28:45] challenging and humorous journey to find

[28:47] the mother of little tusi and

[28:50] O how did you find that

[28:53] movie an interesting movie full of

[28:55] Adventure but also very meaningful

[28:58] the two main characters of the film are

[29:00] total opposites but they gradually

[29:03] become

[29:04] close they go together and realize many

[29:07] valuable lessons

[29:09] together I'm curious how the friendship

[29:11] between humans and Aliens will be I'll

[29:13] probably look for that movie

[29:15] [Music]

[29:19] today that's the end of the video thank

[29:22] you for

[29:23] watching Remember to practice English

[29:26] every day to improve your skills

[29:29] watch the video at least three times a

[29:31] week and repeat daily conversations to

[29:34] improve your listening and speaking

[29:35] skills

[29:37] fast try to mimic the intonation and

[29:40] pronunciation in the video to enhance

[29:42] your speaking fluency and

[29:45] pronunciation don't forget to like share

[29:48] and comment on my video please subscribe

[29:50] to the learn English with Jessica

[29:52] channel to watch more helpful videos

[29:56] [Music]
